Vnet cung cap cac sp nhu GPS Module, GPS Antenna, GSM Antenna...

Trang nhất » Sản phẩm » ZigBee Terminal

F8X14 ZigBee IP Modem

Mã sản phẩm: F8X14 - 651 Lượt xem
1 2 3 4 5 0 điểm
Đặt hàng

Giá gốc : ~0 VND


Số lượng:



 

TỔNG QUAN

F8114 ZigBee+GPRS IP MODEM là một loại thiết bị đầu cuối cung cấp giải pháp truyền dữ liệu thông qua mạng công cộng GPRS và mạng Zigbee. Thiết bị hỗ trợ các chuẩn truyền thông công nghiệp phổ biến như RS232, RS485 hoặc RS422 và cổng truyền thông Zigbee, điều đó giúp kết nối một cách dễ dàng một thiết bị tới một mạng di động, cho phép người sử dụng kết nối thiết bị nối tiếp với thiết bị ở mạng Zigbee chỉ bằng cấu hình cơ bản. Đây là một thiết bị mang đặc trưng của mạng Zigbee về tính tiêu thụ tiết kiệm năng lượng. F8914 được tích hợp 5 kênh vào/ra số, ADC, đầu vào đếm xung và sóng xung ở đầu ra.Thiết bị đang được sử dụng rất rộng rãi trong lĩnh vực M2M, như hệ thống giao thông thông minh, lưới điện thông minh, tự động hóa trong công nghiệp,....

     
ỨNG DỤNG (Được thiết kế dành cho các ứng dụng trong công nghiệp)

1 Hỗ trợ công nghệ tiêu thụ điện năng thấp, bao gồm nhiều chế độ ngủ và chế độ kích hoạt  để giảm công suất tiêu thụ.

2 Nhúng hệ thống thời gian thực, có thể nhận biết thời gian online/offline.

3 Vỏ: bằng sắt, cấp bảo vệ IP30

Dải nguồn: DC 5~35V

 

SỰ ỔN ĐỊNH VÀ TÍNH TIN CẬY

1 Hỗ trợ phần cứng và phần mềm WDT

2 Mức logic TTL của RS232 có thể tùy chỉnh.

3 Hỗ trợ chế độ thông minh, tự động kết nối hệ thống khi được cấp nguồn.

4 Cung cấp phần mềm hỗ trợ quản lý từ xa.

5 Hỗ trợ một số chế độ làm việc.

6 Giao diện cấu hình thuận tiện, dễ sử dụng


HỖ TRỢ NHIỀU TÍNH NĂNG

1 Hỗ trợ truyền dữ liệu qua mạng di động và mạng Zigbee

2 Hỗ trợ TCP server và hỗ trợ kết nối nhiều TCP client

3 Hỗ trợ cơ chế tự phục hồi, bao gồm tự động quay số khi offline, giúp thiết bị luôn luôn onlinde.

4 RS232/RS485/RS422 ports:15KV ESD protection

5 SIM/UIM port: 15KV ESD protection

6 Power port: bảo vệ chống ngược và quá áp

7 Antenna port: chống sét (optional)
 

CHUẨN TRUYỀN THÔNG & TIỆN ÍCH

1 Thông qua khối thiết bị đầu cuối (cầu đấu), thích hợp sử dụng trong công nghiệp

2 Hỗ trợ chuẩn truyền thông RS232, RS485, Zigbee giúp người sử dụng có thể kết nối nối tiếp tới thiết bị một cách trực tiếp.

3 Hỗ trợ 2 data center, một chính và một backup.

4 Hỗ trợ 5 kênh I/O, bao gồm 2 xung sóng đầu ra, 2 đầu vào tương tự và một bộ đếm đầu vào.

5 Hỗ trợ nhiều data center và nó có thể hỗ trợ 5 data center trong cùng một thời gian.

6 Hỗ trợ nhiều cách kích thích online, bao gồm SMS, chuông cuộc gọi và dât. Hỗ trợ ngắt kết lỗi link khi timeout.

7 Hỗ trợ DDNS và IP truy cập tới data center

8 Thiết kế theo chuẩn giao thức TCP/IP

9 Hỗ trợ APN/VPDN

 

CELLULAR SPECIFICATION
Item Content
Cellular Module Industrial cellular module
Standard and Band EGSM900/GSM1800MHz,
GSM850/900/1800/1900MHz(optional)
Compliant to GSM phase 2/2+
GPRS class 10, class 12(optional)
Bandwidth 85.6Kbps
TX power GSM850/900: <33dBm
GSM1800/1900: <30dBm
RX sensitivity <-107dBm

ZIGBEE SPECIFICATION
Item Content
ZigBee Module Industrial ZigBee module
Standard and Band IEEE 802.15.4
ISM 2.4 GHz
Indoor/Urban Range 60m
90m(for enhanced version)
Outdoor/RF Line-of-Sight Range 1200m
3200m(for enhanced version)
Transmit Power 3.1 mw (+5dBm) /Normal mode, 6.3 mw (+8dBm)/Boost mode
63 mw (+18dBm) (for enhanced version)
Bandwidth 250Kbps
Receiver Sensitivity -102dBm
Network Topologies Point-to-Point, Point-to-Multipoint, Peer-to-Peer and Mesh
Number of channels 16 Direct Sequence Channels
15 Direct Sequence Channels (for enhanced version)
Channels 11 to 26
11 to 25 (for enhanced version)

HARDWARE SYSTEM
Item Content
CPU Industrial 32 bits CPU
FLASH 512KB (Extendable)
SRAM 256KB(Extendable)

INTERFACE TYPE
Item Content
Serial 1 RS232 port and 1 RS485(orRS422) port, 15KV ESD protection
Data bits: 5, 6 ,7, 8
Stop bits: 1, 1.5, 2
Parity: none, even, odd, space, mark
Baud rate: 110~230400 bps
Indicator "Power", "ACT", "Online", "ZigBee"
Antenna Cellular: Standard SMA female interface, 50 ohm, lighting protection(optional)
ZigBee: Standard SMA female interface, 50 ohm, lighting protection(optional)
SIM/UIM Standard 3V/1.8V user card interface, 15KV ESD protection
Power Terminal block interface, reverse-voltage and overvoltage protection

POWER INPUT
Item Content
Standard Power DC 12V/0.5A
Power Range DC 5~35V

POWER CONSUMPTION
Working States Power Consumption
Communication 50-85mA@12VDC;115-160mA@5VDC
Standby 25mA@12VDC;45mA@5VDC
Sleep 8mA@12VDC;18mA@5VDC
Timing Power Off 0.6mA@12VDC;1mA@5VDC

PHYSICAL CHARACTERISTICS
Item Content
Housing Iron, providing IP30 protection
Dimensions 91x58.5x22 mm
Weight 210g

ENVIRONMENTAL LIMITS
Item Content
Operating Temperature -25~+65ºC (-13~+149℉)
Extended  Operating Temperature -30~+75ºC (-22~+167℉)
Storage Temperature -40~+85ºC (-40~+185℉)
Operating Humidity 95% ( unfreezing)

LIÊN HỆ
 
Skype: lieubv_bkhn
Mr Khanh: 0932.238.155
 
info@vn-et.com

Nếu bạn có bất kì vấn đề gì xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Hướng dẫn mua hàng từ E2C.VN
how to buy from uobd2
Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại

 
Gửi email để cập nhật thông tin mới nhất
Holux Skylab U-box Gotop Royaltek Simcom Neoway Quectel Cinterion Huawei Jinchang Jinan URS IOT Vnettek Mouser Telit Four-faith Siemens Wavecom Bailingjia